Qui tắc chia 2 danh từ đứng cạnh nhau trong tiếng anh, hai danh từ tiếng anh đứng cạnh nhau

Share:

Trong giờ Anh, khi bọn họ muốn thực hiện hai động từ cùng với nhau, bọn họ thường đặt đụng từ đồ vật hai làm việc dạng nguyên thể. Thông thường, hễ từ sản phẩm công nghệ 2 sẽ có dạng hay những TO DO; DO; DID hoặc DOING. Với số lượng động từ phong phú và đa dạng như trong giờ Anh, câu hỏi chia đụng từ này những khi cũng rất phức tạp.

Bạn đang đọc: Qui tắc chia 2 danh từ đứng cạnh nhau trong tiếng anh, hai danh từ tiếng anh đứng cạnh nhau

QUI TẮC phân chia 2 ĐỘNG TỪ ĐỨNG CẠNH NHAU

*
*
tovandving

1. To infinitive (động từ nguyên mẫu với TO)

Cụm rượu cồn từ nguyên mẫu: là 1 nhóm từ bắt đầu bằng một cồn từ nguyên mẫu có To (to inf)

Examples:

infinitive

They agreed khổng lồ lower the price.He appeared lớn be the most experienced member of the group.

object + infinitive

I advised him khổng lồ take the job.They invited Mike to go out for drinks after work.

optional object + infinitive

I asked lớn take the day off. (no object)I asked my boss khủng to give me the day off. (object = my boss)

infinitiveobject + infinitiveoptional object + infinitive
agreeappeararrangecareclaimdecidedemanddeservefailget (be allowed to)hesitatehopeintendlearnmanageofferplan*pretendrefuseseemswearwaitadvise**allow**causeconvinceencourage**forceget (cause to)hireinviteorderpermit**remindrequire**tellwarnaskchooseexpectneedpreparepromisethreatenwantwishwould like

*”plan” can also be used as “plan on + gerund.”**These verbs can also be followed by the gerund

2. Bare infinitive (động từ nguyên mẫu không TO)

Examples:

object + base infinitive (the infinitive without to)

I had my secretary hotline my clients for me. I never let my children stay up late at night. 

object + base infinitive or gerund

I heard him complain.I heard him complaining. 

I saw Chris leave the room.I saw Chris leaving the room.

Xem thêm: Hướng Dẫn Thay Đổi Hình Nền Trong Gmail Trên Máy Tính Theo Ý Thích Đơn Giản

object + base infinitiveobject + base infinitive or gerund
havehelpletmakefeelhearlisten tolook atnoticeobserveseesmellwatch

Note that when “have” is used lớn communicate obligation, it is followed by the infinitive (“I have to work tomorrow,” for example).

3. Gerunds (V-ing)

Examples:

gerund

I finished making all of my sales calls at around three o’clock this afternoon.Kevin dislikes carrying his cell phone with him everywhere he goes.

preposition + gerund

He apologized for coming late.This time they insisted on getting a better price.

gerundpreposition + gerund
admitadvise**allow**appreciateavoidcan’t helpcompleteconsiderdefenddelaydenydespisediscussdislikedon’t mindencourage**enjoyfinishimagineinvolvekeepmentionmindmisspermit**practicerecommendreportrequire**resistrisksuggesttolerateunderstandaccuse ofagree withapologize forbelieve inblame forcomplain aboutconcentrate oncongratulate someone oncope withdecide againstdepend ondream about/offeel likeget used toinsist onlook forward toplan on*prevent someone fromrely onsucceed inspecialize instop someone fromtalk about/ofthink about/ofwarn someone againstworry about

*”plan on” can also be “plan + infinitive”**These verbs can also be followed by an object and the infinitiveNote that the verbs in the second column of section 4 can be followed by an object and the gerund.

 4. Verbs Followed by either the Infinitive or Gerund (to V, V_ing)

Examples:

infinitive or gerund (with no real change in meaning)

I love lớn go lớn the beach.I love going lớn the beach. (same meaning)I can’t stand lớn work late at night.I can’t stand working late at night. (same meaning)

infinitive or gerund (with a change in meaning)

infinitive or gerund (with no real change in meaning)infinitive or gerund (with a change in meaning)
can’t standceasecontinuehatelikeloveneglectpreferproposebeginforgetkeepneedregretrememberstartstoptry

Bài viết liên quan